Cao su chống va đập cửa
Chữ 証 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 証, chiết tự chữ CHỐNG, CHỨNG, CHỪNG, CHỮNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 証:
証
Chiết tự chữ 証
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
証 chứng
Nghĩa Trung Việt của từ 証
(Động) Can gián.◎Như: chứng gián 証諫 can gián.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Sĩ Úy dĩ chứng Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân bất thính 士尉以証靖郭君, 靖郭君不聽 (Tề sách nhất 齊策一) Sĩ Úy can gián Tĩnh Quách Quân, Tĩnh Quách Quân không nghe.
(Động) Một dạng của chữ chứng 證.
chứng, như "chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng" (vhn)
chống, như "chống đối; chèo chống" (btcn)
chững, như "chững chạc" (btcn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)
Chữ gần giống với 証:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 証
證,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 証
| chống | 証: | chống đối; chèo chống |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chừng | 証: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chững | 証: | chững chạc |

Tìm hình ảnh cho: 証 Tìm thêm nội dung cho: 証
