Chữ 詸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詸, chiết tự chữ MÀI, MÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詸

Chiết tự chữ mài, mê bao gồm chữ 言 米 hoặc 訁 米 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詸 cấu thành từ 2 chữ: 言, 米
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mè, mễ
  • 2. 詸 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 米
  • ngôn
  • mè, mễ
  • []

    U+8A78, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 詸



    mài, như "miệt mài" (gdhn)
    mê, như "nói mê" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Chữ gần giống 詸

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詸 Tự hình chữ 詸 Tự hình chữ 詸 Tự hình chữ 詸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詸

    mài:miệt mài
    :nói mê
    詸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詸 Tìm thêm nội dung cho: 詸