Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詸, chiết tự chữ MÀI, MÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詸:
詸
Pinyin: mi2;
Việt bính: ;
詸
Nghĩa Trung Việt của từ 詸
mài, như "miệt mài" (gdhn)
mê, như "nói mê" (gdhn)
Chữ gần giống với 詸:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詸
| mài | 詸: | miệt mài |
| mê | 詸: | nói mê |

Tìm hình ảnh cho: 詸 Tìm thêm nội dung cho: 詸
