Từ: 諸生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諸生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chư sanh, chư sinh
Các loài sinh vật. ◇Quản Tử :
Địa giả, vạn vật chi bổn nguyên, chư sanh chi căn uyển dã
者, 原, 也 (Thủy địa ).Các người có tri thức học vấn, các nho sinh. ◇Lỗ Tấn 迅:
(Thủy Hoàng) hựu tiệm tính kiêm liệt quốc, tuy diệc triệu văn học, trí bác sĩ, nhi chung tắc phần thiêu "Thi", "Thư", sát chư sanh thậm chúng
, , 士, 》,》, 眾 (Hán văn học sử cương yếu 要, Đệ ngũ thiên 篇).Các học trò, các đệ tử. ◇Hàn Dũ 愈:
Quốc tử tiên sanh thần nhập Thái học, chiêu chư sanh lập quán hạ
, 下 (Tiến học giải 解).Dưới hai thời nhà Minh và nhà Thanh gọi người nhập học là
chư sanh
. ◇Diệp Thịnh 盛:
Dực nhật, tế tửu suất học quan chư sanh thượng biểu tạ ân
, 恩 (Thủy đông nhật kí 記, Dương đỉnh tự thuật vinh ngộ sổ sự 事).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸

chã: 
chơ:chỏng chơ, chơ vơ
chư:chư vị, chư quân
chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
chở:chuyên chở, chở hàng
chứ: 
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
giư: 
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
諸生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 諸生 Tìm thêm nội dung cho: 諸生