Chữ 躈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躈, chiết tự chữ KHIẾU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 躈:

躈 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躈

Chiết tự chữ khiếu bao gồm chữ 足 敫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躈 cấu thành từ 2 chữ: 足, 敫
  • tú, túc
  • khiếu [khiếu]

    U+8E88, tổng 20 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao4;
    Việt bính: kiu3;

    khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 躈

    (Danh) Lượng từ: Ngày xưa dùng như khẩu .
    § Có thuyết nói khiếu ngày xưa dùng để đếm số ngựa.
    ◇Liêu trai chí dị : Bất sổ tuế, điền bách khoảnh, lâu các vạn chuyên, ngưu dương đề khiếu các thiên kế , , , (Xúc chức ) Không đầy mấy năm, ruộng đất trăm khoảnh, lầu gác muôn cột, bò cừu đếm cả hàng trăm con.
    § Ghi chú: Nếu tính bốn chân và một miệng là một con, thì 1000 đề khiếu bằng 200 con.

    Nghĩa của 躈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiào]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 20
    Hán Việt: KHIẾU
    lỗ đít; hậu môn (súc vật)。(牲畜)肛门。

    Chữ gần giống với 躈:

    , , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

    Chữ gần giống 躈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躈 Tự hình chữ 躈 Tự hình chữ 躈 Tự hình chữ 躈

    躈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躈 Tìm thêm nội dung cho: 躈