Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錳, chiết tự chữ MÃNH, MẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錳:
錳
Biến thể giản thể: 锰;
Pinyin: meng3, wan4;
Việt bính: maang5;
錳 mạnh
mãnh (gdhn)
Pinyin: meng3, wan4;
Việt bính: maang5;
錳 mạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 錳
(Danh) Nguyên tố hóa học (manganese, Mn), dùng làm men đúc pha lê và đồ sứ.mãnh (gdhn)
Chữ gần giống với 錳:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錳
锰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錳
| mãnh | 錳: |

Tìm hình ảnh cho: 錳 Tìm thêm nội dung cho: 錳
