Chữ 錳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錳, chiết tự chữ MÃNH, MẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錳:

錳 mạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錳

Chiết tự chữ mãnh, mạnh bao gồm chữ 金 孟 hoặc 釒 孟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 孟
  • ghim, găm, kim
  • mãng, mạnh
  • 2. 錳 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 孟
  • kim, thực
  • mãng, mạnh
  • mạnh [mạnh]

    U+9333, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: meng3, wan4;
    Việt bính: maang5;

    mạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 錳

    (Danh) Nguyên tố hóa học (manganese, Mn), dùng làm men đúc pha lê và đồ sứ.
    mãnh (gdhn)

    Chữ gần giống với 錳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錳

    ,

    Chữ gần giống 錳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錳 Tự hình chữ 錳 Tự hình chữ 錳 Tự hình chữ 錳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錳

    mãnh: 
    錳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錳 Tìm thêm nội dung cho: 錳