Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 险 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 险, chiết tự chữ HIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险:

险 hiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 险

Chiết tự chữ hiểm bao gồm chữ 阜 佥 hoặc 阝 佥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 险 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 佥
  • phụ
  • thiêm
  • 2. 险 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 佥
  • phụ, ấp
  • thiêm
  • hiểm [hiểm]

    U+9669, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 險;
    Pinyin: xian3, yan2;
    Việt bính: him2;

    hiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 险

    Giản thể của chữ .
    hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (gdhn)

    Nghĩa của 险 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (險、嶮)
    [xiǎn]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: Hiểm
    1. hiểm (địa thế khó vượt qua)。地势险恶不容易通过的地方。
    天险。
    thiên hiểm
    2. nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)。遭到不幸或发生灾难的可能。
    冒险。
    mạo hiểm
    保险。
    bảo hiểm
    脱险。
    thoát hiểm
    3. hiểm độc; nham hiểm。狠毒。
    阴险。
    nham hiểm
    险诈。
    nham hiểm xảo trá
    4. suýt nữa; tý nữa。险些。
    险遭不幸。
    suýt gặp điều bất hạnh; suýt nữa gặp chuyện không may.
    Từ ghép:
    险隘 ; 险地 ; 险恶 ; 险峰 ; 险工 ; 险乎 ; 险峻 ; 险情 ; 险滩 ; 险巇 ; 险象 ; 险些 ; 险要 ; 险诈 ; 险症 ; 险阻

    Chữ gần giống với 险:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 险

    ,

    Chữ gần giống 险

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 险 Tự hình chữ 险 Tự hình chữ 险 Tự hình chữ 险

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

    hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
    险 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 险 Tìm thêm nội dung cho: 险