Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 险 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 险, chiết tự chữ HIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险:
险
Biến thể phồn thể: 險;
Pinyin: xian3, yan2;
Việt bính: him2;
险 hiểm
hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (gdhn)
Pinyin: xian3, yan2;
Việt bính: him2;
险 hiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 险
Giản thể của chữ 險.hiểm, như "bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm" (gdhn)
Nghĩa của 险 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (險、嶮)
[xiǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: Hiểm
1. hiểm (địa thế khó vượt qua)。地势险恶不容易通过的地方。
天险。
thiên hiểm
2. nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)。遭到不幸或发生灾难的可能。
冒险。
mạo hiểm
保险。
bảo hiểm
脱险。
thoát hiểm
3. hiểm độc; nham hiểm。狠毒。
阴险。
nham hiểm
险诈。
nham hiểm xảo trá
4. suýt nữa; tý nữa。险些。
险遭不幸。
suýt gặp điều bất hạnh; suýt nữa gặp chuyện không may.
Từ ghép:
险隘 ; 险地 ; 险恶 ; 险峰 ; 险工 ; 险乎 ; 险峻 ; 险情 ; 险滩 ; 险巇 ; 险象 ; 险些 ; 险要 ; 险诈 ; 险症 ; 险阻
[xiǎn]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: Hiểm
1. hiểm (địa thế khó vượt qua)。地势险恶不容易通过的地方。
天险。
thiên hiểm
2. nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)。遭到不幸或发生灾难的可能。
冒险。
mạo hiểm
保险。
bảo hiểm
脱险。
thoát hiểm
3. hiểm độc; nham hiểm。狠毒。
阴险。
nham hiểm
险诈。
nham hiểm xảo trá
4. suýt nữa; tý nữa。险些。
险遭不幸。
suýt gặp điều bất hạnh; suýt nữa gặp chuyện không may.
Từ ghép:
险隘 ; 险地 ; 险恶 ; 险峰 ; 险工 ; 险乎 ; 险峻 ; 险情 ; 险滩 ; 险巇 ; 险象 ; 险些 ; 险要 ; 险诈 ; 险症 ; 险阻
Dị thể chữ 险
險,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 险 Tìm thêm nội dung cho: 险
