Chữ 难 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 难, chiết tự chữ NAN, NÀN, NẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难:

难 nan, nạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 难

Chiết tự chữ nan, nàn, nạn bao gồm chữ 又 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

难 cấu thành từ 2 chữ: 又, 隹
  • hựu, lại
  • chuy
  • nan, nạn [nan, nạn]

    U+96BE, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 難;
    Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
    Việt bính: naan4 naan6;

    nan, nạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 难

    Giản thể của chữ .

    nàn, như "phàn nàn" (vhn)
    nan, như "gian nan" (btcn)
    nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)

    Nghĩa của 难 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (難)
    [nán]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 10
    Hán Việt: NAN
    1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
    难办。
    khó làm.
    笔画多的字很难写。
    chữ nhiều nét rất khó viết.
    这条路难走。
    con đường này khó đi.
    2. cảm thấy khó。使感到困难。
    这一下子可把我难住了。
    thế này thì khó cho tôi rồi.
    3. khó khăn。不容易; 不大可能。
    难免。
    khó tránh khỏi.
    难保。
    khó đảm bảo.
    4. không hay。不好。
    难听。
    khó nghe.
    难看。
    khó nhìn; khó coi.
    Từ ghép:
    难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
    [nàn]
    Bộ: 隹(Truy)
    Hán Việt: NẠN
    1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
    遭难。
    gặp nạn.
    遇难。
    gặp nạn.
    大难临头。
    hoạ lớn ập tới.
    2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
    非难。
    trách móc; chê trách
    责难。
    trách móc.
    问难。
    chất vấn; vặn hỏi.
    Từ ghép:
    难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友

    Chữ gần giống với 难:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 难

    , ,

    Chữ gần giống 难

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 难 Tự hình chữ 难 Tự hình chữ 难 Tự hình chữ 难

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

    nan:gian nan
    nàn:phàn nàn
    nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
    难 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 难 Tìm thêm nội dung cho: 难