Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 难 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 难, chiết tự chữ NAN, NÀN, NẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难:
难 nan, nạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 难
难
Biến thể phồn thể: 難;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;
难 nan, nạn
nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6;
难 nan, nạn
Nghĩa Trung Việt của từ 难
Giản thể của chữ 難.nàn, như "phàn nàn" (vhn)
nan, như "gian nan" (btcn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (gdhn)
Nghĩa của 难 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (難)
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友
[nán]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: NAN
1. khó; khó khăn; gay go。做起来费事的(跟"易"相对)。
难办。
khó làm.
笔画多的字很难写。
chữ nhiều nét rất khó viết.
这条路难走。
con đường này khó đi.
2. cảm thấy khó。使感到困难。
这一下子可把我难住了。
thế này thì khó cho tôi rồi.
3. khó khăn。不容易; 不大可能。
难免。
khó tránh khỏi.
难保。
khó đảm bảo.
4. không hay。不好。
难听。
khó nghe.
难看。
khó nhìn; khó coi.
Từ ghép:
难保 ; 难产 ; 难处 ; 难处 ; 难道 ; 难得 ; 难点 ; 难度 ; 难分难解 ; 难怪 ; 难关 ; 难过 ; 难堪 ; 难看 ; 难免 ; 难能可贵 ; 难人 ; 难色 ; 难事 ; 难受 ; 难说 ; 难题 ; 难听 ; 难为 ; 难为情 ; 难兄难弟 ; 难言之隐 ; 难以 ; 难于
[nàn]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: NẠN
1. nạn; tai nạn; tai hoạ。不幸的遭遇;灾难。
遭难。
gặp nạn.
遇难。
gặp nạn.
大难临头。
hoạ lớn ập tới.
2. chất vấn; thẩm vấn; cật vấn。质问。
非难。
trách móc; chê trách
责难。
trách móc.
问难。
chất vấn; vặn hỏi.
Từ ghép:
难胞 ; 难民 ; 难侨 ; 难兄难弟 ; 难友
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 难 Tìm thêm nội dung cho: 难
