Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饱, chiết tự chữ BÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱:
饱
Biến thể phồn thể: 飽;
Pinyin: bao3;
Việt bính: baau2;
饱 bão
bão, như "bão hoà" (gdhn)
Pinyin: bao3;
Việt bính: baau2;
饱 bão
Nghĩa Trung Việt của từ 饱
Giản thể của chữ 飽.bão, như "bão hoà" (gdhn)
Nghĩa của 饱 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎo]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: BÃO
1. no。满足了食量(跟"饿"相对).
我饱 了,一点也吃不下了
tôi no rồi, không ăn thêm được chút nào nữa đâu
2. mẩy; chắc; chắc nịch。饱满。
谷粒儿很饱
hạt thóc chắc nịch
3. đầy đủ; sung túc; phong phú; dồi dào。足足地;充分。
4. thoả mãn; thoả thuê; đã; mãn。满足。
一饱 眼福
nhìn mãn nhãn; nhìn thoả thuê; nhìn đã con mắt
Từ ghép:
饱餐 ; 饱尝 ; 饱读 ; 饱嗝儿 ; 饱含 ; 饱和 ; 饱经沧桑 ; 饱经风霜 ; 饱经忧患 ; 饱览 ; 饱满 ; 饱食 ; 饱食终日,无所用心 ; 饱受 ; 饱学 ; 饱眼福 ; 饱以老拳 ; 饱雨 ; 饱绽 ; 饱胀
Số nét: 15
Hán Việt: BÃO
1. no。满足了食量(跟"饿"相对).
我饱 了,一点也吃不下了
tôi no rồi, không ăn thêm được chút nào nữa đâu
2. mẩy; chắc; chắc nịch。饱满。
谷粒儿很饱
hạt thóc chắc nịch
3. đầy đủ; sung túc; phong phú; dồi dào。足足地;充分。
4. thoả mãn; thoả thuê; đã; mãn。满足。
一饱 眼福
nhìn mãn nhãn; nhìn thoả thuê; nhìn đã con mắt
Từ ghép:
饱餐 ; 饱尝 ; 饱读 ; 饱嗝儿 ; 饱含 ; 饱和 ; 饱经沧桑 ; 饱经风霜 ; 饱经忧患 ; 饱览 ; 饱满 ; 饱食 ; 饱食终日,无所用心 ; 饱受 ; 饱学 ; 饱眼福 ; 饱以老拳 ; 饱雨 ; 饱绽 ; 饱胀
Dị thể chữ 饱
飽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱
| bão | 饱: | bão hoà |

Tìm hình ảnh cho: 饱 Tìm thêm nội dung cho: 饱
