Chữ 饱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饱, chiết tự chữ BÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱:

饱 bão

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饱

Chiết tự chữ bão bao gồm chữ 食 包 hoặc 饣 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饱 cấu thành từ 2 chữ: 食, 包
  • thực, tự
  • bao
  • 2. 饱 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 包
  • thực
  • bao
  • bão [bão]

    U+9971, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飽;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: baau2;

    bão

    Nghĩa Trung Việt của từ 饱

    Giản thể của chữ .
    bão, như "bão hoà" (gdhn)

    Nghĩa của 饱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎo]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 15
    Hán Việt: BÃO
    1. no。满足了食量(跟"饿"相对).
    我饱 了,一点也吃不下了
    tôi no rồi, không ăn thêm được chút nào nữa đâu
    2. mẩy; chắc; chắc nịch。饱满。
    谷粒儿很饱
    hạt thóc chắc nịch
    3. đầy đủ; sung túc; phong phú; dồi dào。足足地;充分。
    4. thoả mãn; thoả thuê; đã; mãn。满足。
    一饱 眼福
    nhìn mãn nhãn; nhìn thoả thuê; nhìn đã con mắt
    Từ ghép:
    饱餐 ; 饱尝 ; 饱读 ; 饱嗝儿 ; 饱含 ; 饱和 ; 饱经沧桑 ; 饱经风霜 ; 饱经忧患 ; 饱览 ; 饱满 ; 饱食 ; 饱食终日,无所用心 ; 饱受 ; 饱学 ; 饱眼福 ; 饱以老拳 ; 饱雨 ; 饱绽 ; 饱胀

    Chữ gần giống với 饱:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 饱

    ,

    Chữ gần giống 饱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饱 Tự hình chữ 饱 Tự hình chữ 饱 Tự hình chữ 饱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

    bão:bão hoà
    饱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饱 Tìm thêm nội dung cho: 饱