Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: a, kha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ a, kha:
Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;
疴 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 疴
Giản thể của chữ 痾.khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)
Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。
Chữ gần giống với 疴:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Tự hình:

Biến thể giản thể: 疴;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;
痾 a, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 痾
(Danh) Tật bệnh.(Danh) Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.
Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:
[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Số nét: 13
Hán Việt: KHA
书
bệnh; ốm; đau。病。
Chữ gần giống với 痾:
痾,Dị thể chữ 痾
疴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kha
| kha | 哥: | kha (người anh) |
| kha | 坷: | kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi) |
| kha | 柯: | Kinh Kha (tên người) |
| kha | 牁: | xem ca |
| kha | 珂: | kha (tên đá quí) |
| kha | 疴: | trầm kha |
| kha | 舸: | kha (ghe lớn) |
| kha | 訶: | cười kha kha |
| kha | 𬦡: | kha (cái chân) |
| kha | 軻: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |
| kha | 轲: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |

Tìm hình ảnh cho: a, kha Tìm thêm nội dung cho: a, kha
