Từ: băng bột thạch cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng bột thạch cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: băng • bột • thạch • cao

Dịch băng bột thạch cao sang tiếng Trung hiện đại:

医
石膏绷带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: băng

băng冫:băng (bộ gốc)
băng冰:sao băng
băng崩:băng hà (chết)
băng氷:sao băng
băng硼:băng phiến (chất boron)
băng绷:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng繃:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
băng󰕸:chạy băng băng
băng蹦:băng ra xa
băng𫑌:chạy băng băng
băng𬭖:băng tử (tiền cục)
băng鏰:băng tử (tiền cục)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bột

bột侼: 
bột勃:bồng bột; bột phát
bột孛:tinh bột; vôi bột
bột桲:ớt bột
bột浡:tinh bột; vôi bột
bột渤:tên biển (Bột hải)
bột𥹸:tinh bột; vôi bột
bột脖:cái cổ (bột tử)
bột餑:bánh hấp
bột饽:bánh hấp
bột鵓:chim câu (bột cáp)
bột鹁:chim câu (bột cáp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch

thạch石:thạch bàn, thạch bích
thạch𦚈:thạch (thức ăn từ rong)
thạch䖨:thạch sùng
thạch鼫:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao槔:cao (bộ gầu tát nước)
cao橰:tuổi cao
cao皋:cao đình (bờ sông)
cao皐:cao đình (bờ sông)
cao篙:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao糕:đản cao (loại bánh)
cao羔:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao翱:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao膏:cao lương mỹ vị
cao臯:cao đình (bờ sông)
cao睾:cao hoàn (hòn giái)
cao餻:cao (bánh ngọt)
cao高:cao lớn; trên cao
cao髙:cao lớn; trên cao

Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

băng bột thạch cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: băng bột thạch cao Tìm thêm nội dung cho: băng bột thạch cao