Từ: băng hoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ băng hoàn:
băng hoàn
Lụa trắng tinh.Mượn chỉ quạt tròn làm bằng lụa trắng mịn.
◇Diệp Hiến Tổ 葉憲祖:
Na thì thông thông bất cập tả thư, chỉ lưu hạ hoàn phiến nhất diện. Biểu tương tư vị tả loan tiên, bả băng hoàn lưu phó đa tài
那時匆匆不及寫書, 只留下紈扇一面. 表相思未寫鸞箋, 把冰紈留付多才 (Yêu đào hoàn phiến 夭桃紈扇) Lúc vội vàng không kịp viết thư, chỉ để lại quạt lụa một tấm. Tỏ lòng nhớ nhau chưa viết tờ hoa tiên, lấy quạt tròn trao bậc anh tài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng hoàn Tìm thêm nội dung cho: băng hoàn
