Từ: bạt san cử đỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạt san cử đỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạtsancửđỉnh

bạt san cử đỉnh
Nhổ núi nhấc vạc. Tỉ dụ sức mạnh vượt bực.
◇Cô bổn Nguyên Minh tạp kịch 劇:
Bạt san cử đỉnh hưng vương nghiệp, Củ củ uy phong thùy cảm địch
業, 敵 (Ám độ trần thương 倉, Đệ nhất chiết 折).

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạt

bạt:đề bạt
bạt:đề bạt
bạt:căng bạt che mưa
bạt:bạt che
bạt:siêu quần bạt chúng (giỏi hơn người)
bạt𰼦:nạo bạt (cái thanh la)
bạt󰗹:nạo bạt (cái thanh la)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:bạt (cá thu)
bạt:đà bạt (tên cổ thư gọi con marmot)

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san:san (ăn): dã san (picnic)
san:nguyệt san, san bằng
san:san sẻ
san:san sẻ
san:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san:quan san (quan sơn)
san:Lưới trong bóng điện: San cực
san:san sẻ
san:san hô
san:san bản (thuyền con)
san:san (giun đất)
san:bàn san (đi tập tễnh)
san:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cử

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử𱑏:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử (chanh da vàng)
cử: 
cử: 
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉnh

đỉnh:đủng đỉnh
đỉnh嵿:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:xem đĩnh
đỉnh𨄸:đủng đỉnh
đỉnh:điển đỉnh (dung dịch pha rượu)
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
bạt san cử đỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạt san cử đỉnh Tìm thêm nội dung cho: bạt san cử đỉnh