Từ: bộ dữ liệu tập hợp dữ liệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bộ dữ liệu tập hợp dữ liệu:
Dịch bộ dữ liệu tập hợp dữ liệu sang tiếng Trung hiện đại:
数据集Shùjù jí Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 𭁈: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 𫥪: | |
| dữ | 屿: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 嶼: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 𫺙: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 㺞: | thú dữ, hung dữ |
| dữ | 與: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 𭁈: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 𫥪: | |
| dữ | 屿: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 嶼: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 𫺙: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 㺞: | thú dữ, hung dữ |
| dữ | 與: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: | |
Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:
度花朝適逢花燭,憑月老試步月宮
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng