Từ: côn tôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ côn tôn:
côn tôn
Cháu của anh.
◇Tả truyện 左傳:
Khổng Trương, quân chi côn tôn Tử Khổng chi hậu dã
孔張, 君之昆孫子孔之後也 (Chiêu Công thập lục niên 昭公十六年).
§ Đỗ Dự chú 杜預注:
Tử Khổng, Trịnh Tương Công huynh, Khổng Trương chi tổ phụ
子孔, 鄭襄公兄, 孔張之祖父 Tử Khổng là anh của Trịnh Tương Công, và là ông của Khổng Trương.Cháu xa.
◇Lương Chương Cự 梁章鉅:
Côn tôn hựu vi viễn tôn chi thống xưng
昆孫又為遠孫之統稱 (Xưng vị lục 稱謂錄, Nguyên tôn 元孫).
Nghĩa chữ nôm của chữ: côn
| côn | 崑: | Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi) |
| côn | 昆: | côn trùng |
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| côn | 琨: | côn (loại ngọc quý) |
| côn | 裈: | |
| côn | 褌: | |
| côn | 鯤: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鲲: | côn bằng (cá, chim thần) |
| côn | 鵾: | côn (chim thần thoại) |
| côn | 鹍: | côn (chim thần thoại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
| tôn | 孫: | cháu đích tôn |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tôn | 尊: | tôn kính |
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |
| tôn | 飱: | tôn (đồ ăn dọn ra đĩa) |
| tôn | 狲: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | : | tôn (vằn đuôi) |
| tôn | 猻: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| tôn | 鱒: | tôn (cá sóc) |
| tôn | 鳟: | tôn (cá sóc) |

Tìm hình ảnh cho: côn tôn Tìm thêm nội dung cho: côn tôn
