Cao su chống va đập cửa

Từ: chủ quán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ quán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủquán

Dịch chủ quán sang tiếng Trung hiện đại:

酒店老板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ

chủ:bộ chủ
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
chủ:chủ (loại nai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán:tóc bím hai múi
quán:quán xuyến
quán:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán:quán quân
quán:tập quán
quán:tập quán
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:xâu thành chuỗi
quán:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán:quán tẩy (giặt giũ)
quán: 
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán: 
quán:quán hàng
quán:quê quán
quán:quê quán
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán hàng
quán:quán hàng
quán:quán (con cò)
quán:quán (con cò)

Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:

滿

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

chủ quán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủ quán Tìm thêm nội dung cho: chủ quán