Từ: chỉ về có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉ về:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉ • về

Dịch chỉ về sang tiếng Trung hiện đại:

指 《意思上指着。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ只:chỉ có, chỉ vì
chỉ咫:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ址:địa chỉ
chỉ恉:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ扯:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ扺:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ旨:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ枳:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ止:đình chỉ
chỉ帋:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ沚:cù lao ở sông
chỉ滓:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ砥: 
chỉ祇:chỉ yếu (miễn là)
chỉ䊼:sợi chỉ
chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ脂:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ芷:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ茝: 
chỉ衹:chỉ yếu (miễn là)
chỉ趾:chỉ (ngón chân)
chỉ跐:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ躇: 
chỉ酯:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ阯:địa chỉ
chỉ隻:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ黹:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về撝:vỗ về
về𧗱:quay về
về衛:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già

Gới ý 35 câu đối có chữ chỉ:

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

彈指不聞花雨落,轉頭猶見月潭清

Đàn chỉ bất văn hoa vũlạc,Chuyển đầu do kiến nguyệt đàm thanh

Đàn ngọt chẳng nghe mưa hoa rụng,Ngoảnh đầu còn thấy nguyệt ao trong

細柳營中親淑女,夭桃華裏指軍符

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

chỉ về tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉ về Tìm thêm nội dung cho: chỉ về