Từ: giáo phái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo phái:
Nghĩa giáo phái trong tiếng Việt:
["- d. Môn phái của một tôn giáo."]Dịch giáo phái sang tiếng Trung hiện đại:
教派 《某种宗教内部的派别。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo
| giáo | 敎: | giáo giở (lật lọng) |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| giáo | 槊: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𪳞: | |
| giáo | 眇: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 窖: | địa giáo (hầm ở trong nhà) |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giáo | 鉸: | gươm giáo, giáo mác |
| giáo | 𨬊: | gươm giáo, giáo mác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phái
| phái | 沛: | tinh lực sung phái (dư dật dồi dào) |
| phái | 派: | phái người |
| phái | 湃: | bành phái (dẫy lên) |
Gới ý 15 câu đối có chữ giáo:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: giáo phái Tìm thêm nội dung cho: giáo phái
