Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hễ:
Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;
盻 hễ, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 盻
(Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.(Tính) Hễ hễ 盻盻 nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi.
§ Có thuyết cho rằng hễ hễ 盻盻 nghĩa là nhìn có vẻ oán hận.
◇Mạnh Tử 孟子: Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên 為民父母, 使民盻盻然 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).Một âm là phán.
(Động)
§ Cũng như phán 盼.
hễ, như "hễ (lườm vì bực tức)" (vhn)
hể (gdhn)
sề, như "sồ sề" (gdhn)
Nghĩa của 盻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。
Chữ gần giống với 盻:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;
徯 hề, hễ
Nghĩa Trung Việt của từ 徯
(Động) Chờ đợi.§ Cũng đọc là hễ.
(Danh) Lối đi nhỏ.
§ Thông hề 蹊.
◎Như: hề kính 徯徑 lối hẹp.
Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。
Tự hình:

Dịch hễ sang tiếng Trung hiện đại:
但凡 《凡是; 只要是。》hễ có một tia hy vọng cũng phải nỗ lực giành lấy.但凡有一线希望, 也要努力争取。
hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây.
但凡过路的人, 没有一个不在这儿打尖的。
方
嘦 《只要。表示充足的条件(下文常用"就"或"便"呼应)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hễ
| hễ | 係: | hễ nói là làm |
| hễ | 𠯋: | hễ nói là làm |
| hễ | 唉: | hễ nói là làm |
| hễ | 盻: | hễ (lườm vì bực tức) |

Tìm hình ảnh cho: hễ Tìm thêm nội dung cho: hễ
