Từ: hễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hễ:

盻 hễ, phán徯 hề, hễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hễ

hễ, phán [hễ, phán]

U+76FB, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: hai6;

hễ, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 盻

(Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.

(Tính)
Hễ hễ
nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi.
§ Có thuyết cho rằng hễ hễ nghĩa là nhìn có vẻ oán hận.
◇Mạnh Tử : Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên , 使 (Đằng Văn Công thượng ) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).Một âm là phán.

(Động)

§ Cũng như phán .

hễ, như "hễ (lườm vì bực tức)" (vhn)
hể (gdhn)
sề, như "sồ sề" (gdhn)

Nghĩa của 盻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: HỆ
nhìn giận dữ; nhìn trừng trừng。怒视。

Chữ gần giống với 盻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Chữ gần giống 盻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻 Tự hình chữ 盻

hề, hễ [hề, hễ]

U+5FAF, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;

hề, hễ

Nghĩa Trung Việt của từ 徯

(Động) Chờ đợi.
§ Cũng đọc là hễ.

(Danh)
Lối đi nhỏ.
§ Thông hề
.
◎Như: hề kính lối hẹp.

Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。

Chữ gần giống với 徯:

, , , , ,

Chữ gần giống 徯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯

Dịch hễ sang tiếng Trung hiện đại:

但凡 《凡是; 只要是。》hễ có một tia hy vọng cũng phải nỗ lực giành lấy.
但凡有一线希望, 也要努力争取。
hễ là khách qua đường, không ai không nghỉ chân ăn quà ở đây.
但凡过路的人, 没有一个不在这儿打尖的。

《只要。表示充足的条件(下文常用"就"或"便"呼应)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hễ

hễ:hễ nói là làm
hễ𠯋:hễ nói là làm
hễ:hễ nói là làm
hễ:hễ (lườm vì bực tức)
hễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hễ Tìm thêm nội dung cho: hễ