Từ: lễ chế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ chế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễ • chế

Dịch lễ chế sang tiếng Trung hiện đại:

礼制 《礼仪制度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ禮:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ醴:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ鱧:con đẻn
lễ鳢:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chế吱:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế製:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ chế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ chế Tìm thêm nội dung cho: lễ chế