Từ: li, hi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ li, hi:

厘 li, hi釐 li, hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: li,hi

li, hi [li, hi]

U+5398, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釐;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;

li, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 厘

(Danh)
§ Cũng như li
.
◎Như: thất chi hào li, sai chi thiên lí , sai một li, đi một dặm.

li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "sai một ly đi một dặm" (btcn)

Nghĩa của 厘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釐)
[lí]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: LI
1. Li (1% của đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)百分之一。
厘米。
mili mét.
厘升。
mili lít.
2. Ghi chú: 计量单位名称。
a. đơn vị chiều dài xăng-ti mét。长度,10毫等于1厘,10厘等于1分。
b. đơn vị trọng lượng xăng -ti-gam。重量,10毫等于1厘,10厘等于1分。
c. đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét-vuông。地积,10厘等于1分。
d. đơn vị tính lãi suất。利率,年利率1厘是每年百分之一,月利率1厘是每月千分之一。

3. chỉnh lý; trị lý 。整理;治理。
Từ ghép:
厘定 ; 厘正

Chữ gần giống với 厘:

, , , , , ,

Dị thể chữ 厘

, 𭀖, ,

Chữ gần giống 厘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘 Tự hình chữ 厘

li, hi [li, hi]

U+91D0, tổng 18 nét, bộ Lý 里
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li2, xi1;
Việt bính: hei1 lei4
1. [毫釐] hào li;

li, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 釐

(Động) Sửa sang, sửa đổi.
◎Như: li chánh văn thể
sửa sang thể văn cho đúng.

(Động)
Cai trị, trị lí.

(Động)
Cho, cấp cho.

(Danh)
Đơn vị tỉ lệ lãi. Lãi mỗi năm, một li là 1%.

(Danh)
Đơn vị chiều dài.
◎Như: li mễ một phần trăm của một mét (cm, centimètre), cũng gọi là công phân .

(Danh)
Đơn vị diện tích. Bằng một phần trăm của một mẫu .

(Danh)
Đơn vị trọng lượng. Bằng một phần ngàn của một lượng .

(Danh)
Li kim một thứ thuế nhà buôn. Cứ trăm phần lấy năm phần gọi là li kim. Thường dùng tắt một chữ li.

(Danh)
Đàn bà góa, quả phụ.
§ Thông li .

(Danh)
Họ Li.Một âm là hi.

(Danh)
Hạnh phúc, may mắn.
§ Cùng nghĩa với hi .

li, như "li (sửa sang)" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)

Nghĩa của 釐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 里- Lý
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "厘"。同"厘"。

Chữ gần giống với 釐:

, 𨤵,

Dị thể chữ 釐

𭀖, ,

Chữ gần giống 釐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐 Tự hình chữ 釐

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi

hi: 
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi tiếu (cười đùa)
hi:hi vọng
hi:mắt mở hi hí
hi:thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)
hi𣌀: 
hi:hi hư (khóc sụt sùi)
hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hi:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
hi:hi sinh
hi:hi sinh
hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hi𦏁:Khang Hi
li, hi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li, hi Tìm thêm nội dung cho: li, hi