Từ: ngân hàng tín dụng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngân hàng tín dụng:
Nghĩa ngân hàng tín dụng trong tiếng Việt:
["- Công ty tín dụng hùn vốn và vay vốn của Ngân hàng Đông Dương theo lãi xuất 6%/năm, cho chủ điền bản xứ vay lại với điều kiện có ruộng đất, lãi xuất 10%/năm. Bắt đầu hoạt động từ 1913 với tên gọi Hội nông tín tương tế bản xứ (Société indigène de crédit mutuel). Năm 1927, thành lập Hội Nông tín bình dân (Crédit populaire agricole) thường gọi là Nông phố ngân hàng. Năm 1933 ra đời tổ chức điều hành chung gọi là Đông Dương Nông tín tương tế cuộc (Office Indochinois de Crédit agricole mutuel). Ngân hàng tín dụng đã tiếp tay cho Ngân hàng Đông Dương với tới nông thôn"]Nghĩa chữ nôm của chữ: ngân
| ngân | 垠: | ngân nga |
| ngân | 狺: | ngân nga |
| ngân | 痕: | ngân nga |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngân | 銀: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
| ngân | 龈: | ngân (lợi răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tín
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
| tín | 囟: | tín (mỏ ác ở ngực) |
| tín | 顖: | tín (mỏ ác ở ngực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngân:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Tìm hình ảnh cho: ngân hàng tín dụng Tìm thêm nội dung cho: ngân hàng tín dụng
