Từ: nhập định có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhập định:
nhập định
Đi vào thiền định 禪定, tức là người tu luyện ngồi theo thế kiết-già, im lặng để giữ tâm ý cho yên lặng, trong sạch, không vọng động.
Dịch nhập định sang tiếng Trung hiện đại:
打禅 《佛教徒闭目静坐修行。》打坐 《中国古代一种养生健身法, 也是僧道修行的方法。闭目盘膝而坐, 调整气息出入, 手放在一定位置上, 不想任何事情。》入定 《佛教徒的一种修行方法, 闭着眼睛静坐, 控制身心各种活动。》
vị tăng già nhập định.
老僧入定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: nhập định Tìm thêm nội dung cho: nhập định
