Từ: phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiếu • chứng • nhận • kiểm • nghiệm • hàng • hóa

Dịch phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa sang tiếng Trung hiện đại:

商品检验证明书Shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu

phiếu嫖:phiếu (đi chơi gái)
phiếu摽:phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)
phiếu漂:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phiếu縹:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu缥:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu膘:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu臕:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu裱:phiếu (trang hoành tranh sách)
phiếu票:tem phiếu; đầu phiếu
phiếu鏢: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng症:chứng bệnh
chứng瘴:chứng bệnh
chứng癥:chứng bệnh
chứng証:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng证:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng證:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận仞:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận刃:nhận chìm
nhận扨:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận牣:nhận chìm
nhận认:nhận thấy
nhận認:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm捡:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm撿:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm检:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm檢:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm睑:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm瞼:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm签:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm簽:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm脸:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm臉:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm薟:áng đào kiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm验:nghiệm thấy
nghiệm騐:hiệu nghiệm
nghiệm驗:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng吭:hàng (xem Khang)
hàng杭:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng桁:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng沆:hàng giới (sương chiều)
hàng絎:hàng (khâu lược)
hàng绗:hàng (khâu lược)
hàng航:hàng hải, hàng không
hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hàng降:đầu hàng
hàng頏:hiệt hàng (bay liệng)
phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa Tìm thêm nội dung cho: phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa