Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tử, tể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tử, tể:

仔 tử, tể

Đây là các chữ cấu thành từ này: tử,tể

tử, tể [tử, tể]

U+4ED4, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi3, zai3;
Việt bính: zai2 zi2
1. [仔細] tử tế;

tử, tể

Nghĩa Trung Việt của từ 仔

(Động) Gách vác, đảm nhậm.
◎Như: tử kiên
gánh lấy trách nhiệm.

(Danh)
Hạt giống thực vật.
◎Như: thái tử hạt giống rau, mạch tử hạt giống lúa.

(Phó)
Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ.
◎Như: tử tế kĩ lưỡng.
◇Tây du kí 西: Định liễu thần, tử tế tái khán , (Đệ nhất hồi) Định thần nhìn lại kĩ càng.Một âm là tể.

(Danh)
Dùng chỉ cái gì nhỏ, bé, non (tiếng Quảng Đông).
◎Như: trư tể heo con, kê tể gà con.

tử, như "tử tế" (vhn)
tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)

Nghĩa của 仔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TỬ

trách nhiệm; gánh vác。仔肩,责任;负担。
[zǎi]

con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
thằng làm công.
打工仔。
nhỏ; con (súc vật)。(~儿)幼小的动物。
lợn con
猪仔儿。
[zǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỬ
non; con。幼小的(多指牲畜、家禽等)。
仔猪
lợn con; heo con; heo sữa.
仔鸡
gà con
Từ ghép:
仔畜 ; 仔鸡 ; 仔肩 ; 仔密 ; 仔兽 ; 仔细 ; 仔鸭 ; 仔鱼 ; 仔猪

Chữ gần giống với 仔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 仔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔 Tự hình chữ 仔

Nghĩa chữ nôm của chữ: tể

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể tướng
tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tử, tể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tử, tể Tìm thêm nội dung cho: tử, tể