Từ: thích thảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thích thảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thíchthảng

Dịch thích thảng sang tiếng Trung hiện đại:

悠然自得; 自适; 从容不追 《神态从容, 心情闲适的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thích

thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích thản (thanh thản)
thích:thích khách; kích thích
thích:thích (rộng,lớn)
thích:xem thí
thích:thích thú
thích:ưa thích
thích:thân thích
thích:thích (bãi sa mạc)
thích:thích (đá bằng chân)
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích𨓈:thích hợp, thích ứng
thích:thích chí, thích hợp, thích ứng
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích:giải thích, phóng thích, ưa thích
thích𨮹:xem thiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảng

thảng:thảng (giả như, nếu)
thảng:thảng (giả như, nếu)
thảng:thảng (thong thả)
thảng:thảng (nhỏ giọt)
thảng:thảng (từng có)
thảng:thảng (duỗi thẳng người)

Gới ý 17 câu đối có chữ thích:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

thích thảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thích thảng Tìm thêm nội dung cho: thích thảng