Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thích thảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thích thảng:
Dịch thích thảng sang tiếng Trung hiện đại:
悠然自得; 自适; 从容不追 《神态从容, 心情闲适的样子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thích
| thích | 倜: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 俶: | thích thản (thanh thản) |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thích | 奭: | thích (rộng,lớn) |
| thích | 弑: | xem thí |
| thích | 惕: | thích thú |
| thích | 慼: | ưa thích |
| thích | 戚: | thân thích |
| thích | 磧: | thích (bãi sa mạc) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 𨓈: | thích hợp, thích ứng |
| thích | 適: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thích | 释: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 釋: | giải thích, phóng thích, ưa thích |
| thích | 𨮹: | xem thiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảng
| thảng | 倘: | thảng (giả như, nếu) |
| thảng | 儻: | thảng (giả như, nếu) |
| thảng | 徜: | thảng (thong thả) |
| thảng | 淌: | thảng (nhỏ giọt) |
| thảng | 趟: | thảng (từng có) |
| thảng | 躺: | thảng (duỗi thẳng người) |
Gới ý 17 câu đối có chữ thích:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Tìm hình ảnh cho: thích thảng Tìm thêm nội dung cho: thích thảng
