Từ: thông, song có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông, song:

囪 thông, song囱 thông, song

Đây là các chữ cấu thành từ này: thông,song

thông, song [thông, song]

U+56EA, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;

thông, song

Nghĩa Trung Việt của từ 囪

(Danh) Ống khói.
§ Tục gọi là yên thông
.Một âm là song.

(Danh)
Cũng như song .

Chữ gần giống với 囪:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囪

,

Chữ gần giống 囪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囪 Tự hình chữ 囪 Tự hình chữ 囪 Tự hình chữ 囪

thông, song [thông, song]

U+56F1, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 囪;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;

thông, song

Nghĩa Trung Việt của từ 囱

(Danh) Ống thông khói.
§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông
.Một âm là song.
§ Thông song .

song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)

Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG

ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。

Chữ gần giống với 囱:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囱

,

Chữ gần giống 囱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱

Nghĩa chữ nôm của chữ: song

song:song le, song song
song𠼾:song song
song:song cửa
song:song cửa
song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
song𣙩:song cửa
song𣳔:song song
song:song song
song:song cửa
song:cửa song (cửa sổ)
song󰏻:cửa song (cửa sổ)
song:cửa song (cửa sổ)
song𫁷:ghế song (ghế mây)
song󰓖:ghế song (ghế mây)
song:song đầu (củ hành)
song:song đầu (củ hành)
song𧄐:ghế song (ghế mây)
song:song song, vô song, song le
song𩽧:cá song
thông, song tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thông, song Tìm thêm nội dung cho: thông, song