Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông, song có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông, song:
Biến thể giản thể: 囱;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囪 thông, song
§ Tục gọi là yên thông 煙囪.Một âm là song.
(Danh) Cũng như song 窗.
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囪 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囪
(Danh) Ống khói.§ Tục gọi là yên thông 煙囪.Một âm là song.
(Danh) Cũng như song 窗.
Dị thể chữ 囪
囱,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 囪;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囱
(Danh) Ống thông khói.§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:
[cōng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Dị thể chữ 囱
囪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: song
| song | 双: | song le, song song |
| song | 𠼾: | song song |
| song | 囱: | song cửa |
| song | 窓: | song cửa |
| song | 㧐: | song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống |
| song | 㩳: | song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống |
| song | 𣙩: | song cửa |
| song | 𣳔: | song song |
| song | 漴: | song song |
| song | 牕: | song cửa |
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
| song | : | cửa song (cửa sổ) |
| song | 窻: | cửa song (cửa sổ) |
| song | 𫁷: | ghế song (ghế mây) |
| song | : | ghế song (ghế mây) |
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| song | 蔥: | song đầu (củ hành) |
| song | 𧄐: | ghế song (ghế mây) |
| song | 雙: | song song, vô song, song le |
| song | 𩽧: | cá song |

Tìm hình ảnh cho: thông, song Tìm thêm nội dung cho: thông, song
