Cao su chống va đập cửa

Từ: thuần, đối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuần, đối:

錞 thuần, đối

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuần,đối

thuần, đối [thuần, đối]

U+931E, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4, chun2, duo4, qun2;
Việt bính: deoi6 seon4;

thuần, đối

Nghĩa Trung Việt của từ 錞

(Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ.
§ Cũng gọi là thuần vu
.Một âm là đối.

(Danh)
Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại.
§ Xem đối .

Nghĩa của 錞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chún]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: THUẦN
cái thuần vu。錞于。
Từ ghép:
錞于
[duì]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。矛戟柄末的平底金属套。
Ghi chú: 另见chún

Chữ gần giống với 錞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錞

𬭚,

Chữ gần giống 錞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錞 Tự hình chữ 錞 Tự hình chữ 錞 Tự hình chữ 錞

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối
thuần, đối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuần, đối Tìm thêm nội dung cho: thuần, đối