Từ: tiễn đao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiễn đao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiễnđao

tiễn đao
Cái kéo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễn

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiễn:xem tiên
tiễn:tiễn (tung toé)
tiễn:tiễn (tung toé)
tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tiễn𦑦:tiễn (cái kéo; cắt)
tiễn:tiễn (cái kéo; cắt)
tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
tiễn󰘴:tiễn biệt, tiễn đưa
tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa
tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: đao

đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đao: 
đao: 
đao:đao lao (nói dai)
đao:lao đao
đao𬀶:(ngôi sao)
đao𣱼:lao đao
đao:bí đao; củ đao
đao:cá đao (cá có mũi dài như dao lược)

Gới ý 35 câu đối có chữ tiễn:

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

tiễn đao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiễn đao Tìm thêm nội dung cho: tiễn đao