Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3 wai6
1. [慧秀] tuệ tú;
慧 tuệ, huệ
Nghĩa Trung Việt của từ 慧
(Danh) Trí thông minh, tài trí.◎Như: trí tuệ 智慧 tài trí, trí thông minh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.
(Tính) Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp.
◎Như: tuệ căn 慧根 sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ 聰慧 thông minh, sáng trí.
§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.
huệ, như "ơn huệ" (vhn)
tuệ, như "trí tuệ" (btcn)
Nghĩa của 慧 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: huệ
| huệ | 僡: | ơn huệ |
| huệ | 恚: | huệ phẫn (giận) |
| huệ | 惠: | ơn huệ |
| huệ | 慧: | ơn huệ |
| huệ | 慱: | ơn huệ |
| huệ | 憓: | ơn huệ |
| huệ | 蕙: | hoa huệ |
| huệ | 蟪: |

Tìm hình ảnh cho: tuệ, huệ Tìm thêm nội dung cho: tuệ, huệ
