Từ: tuệ, huệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuệ, huệ:

慧 tuệ, huệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuệ,huệ

tuệ, huệ [tuệ, huệ]

U+6167, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hui4;
Việt bính: wai3 wai6
1. [慧秀] tuệ tú;

tuệ, huệ

Nghĩa Trung Việt của từ 慧

(Danh) Trí thông minh, tài trí.
◎Như: trí tuệ
tài trí, trí thông minh.
◇Nguyễn Du : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp (Vọng Quan Âm miếu ) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do tài trí gây ra.

(Tính)
Khôn, sáng trí, lanh lẹ, mẫn tiệp.
◎Như: tuệ căn sinh ra đã có tính sáng láng hơn người, thông tuệ thông minh, sáng trí.
§ Ghi chú: Nguyên đọc là huệ.

huệ, như "ơn huệ" (vhn)
tuệ, như "trí tuệ" (btcn)

Nghĩa của 慧 trong tiếng Trung hiện đại:

[huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: TUỆ
thông minh; tuệ; trí tuệ; huệ; trí huệ; sáng láng。聪明。
智慧
trí tuệ
聪慧
thông tuệ
慧心
tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)
Từ ghép:
慧根 ; 慧黠 ; 慧心 ; 慧眼

Chữ gần giống với 慧:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 慧

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧 Tự hình chữ 慧

Nghĩa chữ nôm của chữ: huệ

huệ:ơn huệ
huệ:huệ phẫn (giận)
huệ:ơn huệ
huệ:ơn huệ
huệ:ơn huệ
huệ:ơn huệ
huệ:hoa huệ
huệ: 
tuệ, huệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuệ, huệ Tìm thêm nội dung cho: tuệ, huệ