Từ: tuyệt, khiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuyệt, khiêu:

蕝 tuyệt, khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyệt,khiêu

tuyệt, khiêu [tuyệt, khiêu]

U+855D, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, zui4;
Việt bính: zyut3;

tuyệt, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕝

(Danh) Nghi lễ thời xưa khi họp triều đình, bó cỏ tranh lại ở trên đất để nêu rõ ngôi thứ.

(Danh)
Tên một giống cỏ nước.

(Động)
Dựng lên, nêu lên.

(Động)
Nổi trên nước, cá nổi.

(Tính)
Nhỏ.Một âm là khiêu.

(Danh)
Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
§ Thông khiêu
.

Chữ gần giống với 蕝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕝

𫈵,

Chữ gần giống 蕝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vũ
khiêu𬰘:(màu anh)
tuyệt, khiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyệt, khiêu Tìm thêm nội dung cho: tuyệt, khiêu