Cao su chống va đập cửa

Từ: xa rời thế giới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa rời thế giới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xarờithếgiới

Dịch xa rời thế giới sang tiếng Trung hiện đại:

超然物外 《超出于社会斗争之外, 是一种逃避现实的处世态度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rời

rời:rời khỏi
rời𢴐:rời tay
rời:rụng rời
rời:rời khỏi phòng
rời:rời khỏi phòng
rời𨖨:rời khỏi
rời𬩥:rời khỏi phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giới

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ
giới𠆷:giám giới (lúng túng vụng về)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:giới mãn (nhiệm kì)
giới:khuyến giới (răn); phá giới
giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
giới:hàng giới (sương chiều)
giới:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤈪:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới𤋽:giấp giới (lóng lánh, rực rỡ)
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới𪽐:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
giới:dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi)
giới:giới bạch (củ kiệu); kinh giới
giới:cáp giới (sò ngao)
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
xa rời thế giới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa rời thế giới Tìm thêm nội dung cho: xa rời thế giới