Cao su chống va đập cửa
Chữ 愫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愫, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愫:
愫
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
愫 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 愫
(Danh) Tình thực, chân tình.◎Như: nhất khuynh tích tố 一傾積愫 dốc hết chân tình.
tố, như "tình tố (thành thực)" (gdhn)
Nghĩa của 愫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
thành thực; chân thực。真实的情谊;诚意。
情愫。
lòng thành thật.
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
thành thực; chân thực。真实的情谊;诚意。
情愫。
lòng thành thật.
Chữ gần giống với 愫:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愫
| tố | 愫: | tình tố (thành thực) |

Tìm hình ảnh cho: 愫 Tìm thêm nội dung cho: 愫
