Cao su chống va đập cửa
Chữ 詈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詈, chiết tự chữ LÌA, LỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詈:
詈
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
詈 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 詈
(Động) Trách, mắng.◇Khuất Nguyên 屈原: Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư 女嬃之嬋媛兮, 申申其詈予 (Li tao 離騷) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.
lị, như "mạ lị, thế chứ lị" (vhn)
lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)
Nghĩa của 詈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
chửi; mắng。骂。
詈骂。
chửi rủa.
詈辞(骂人的话)。
lời mắng chửi.
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
chửi; mắng。骂。
詈骂。
chửi rủa.
詈辞(骂人的话)。
lời mắng chửi.
Chữ gần giống với 詈:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詈
| lìa | 詈: | lìa bỏ |
| lị | 詈: | mạ lị, thế chứ lị |

Tìm hình ảnh cho: 詈 Tìm thêm nội dung cho: 詈
