Từ: đồng thời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồng thời:
Dịch đồng thời sang tiếng Trung hiện đại:
并; 并且 ; 同时 ; 齐 《用在复合句后一半里, 表示更进一层的意思。》tôi hoàn toàn đồng ý đồng thời còn ủng hộ nghị quyết nghị của Đảng uỷ.我完全同意并拥护党委的决议。 并举 《不分先后, 同时举办。》
đã thảo luận sôi nổi đồng thời thông qua kế hoạch sản xuất này
热烈讨论并且通过了这个生产计划。
并且 《用在两个动词或动词性的词组之间, 表示两个动作同时或先后进行。》
一齐 《副词, 表示同时。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng
| đồng | 仝: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
| đồng | 僮: | tiểu đồng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
| đồng | 垌: | cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông) |
| đồng | 彤: | đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ) |
| đồng | 桐: | cây ngô đồng |
| đồng | 眮: | đồng tử |
| đồng | 瞳: | đồng tử |
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |
| đồng | 筩: | trúc đồng(ống tre) |
| đồng | 艟: | mông đồng |
| đồng | 茼: | đồng khô (rau tần ô) |
| đồng | 衕: | hồ đồng (đứa hầu) |
| đồng | 銅: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
| đồng | 铜: | đồng bạc, đồng tiền; đồng cân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đồng:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Tìm hình ảnh cho: đồng thời Tìm thêm nội dung cho: đồng thời
