Cao su chống va đập cửa
Chữ 鋜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋜, chiết tự chữ CHẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋜:
鋜
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: ;
鋜
Nghĩa Trung Việt của từ 鋜
chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)
Nghĩa của 鋜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 金- Kim
Số nét: 15
Hán Việt:
动
cùm chân; xích chân。锁足。
名
1. gông; xích chân。锁足的器具。
2. vòng; xuyến。镯子。
Số nét: 15
Hán Việt:
动
cùm chân; xích chân。锁足。
名
1. gông; xích chân。锁足的器具。
2. vòng; xuyến。镯子。
Chữ gần giống với 鋜:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 鋜
𰾃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋜
| chạc | 鋜: | ngọc chạc (lắc đeo tay) |

Tìm hình ảnh cho: 鋜 Tìm thêm nội dung cho: 鋜
