Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鋾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋾, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋾

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 金 匋 hoặc 釒 匋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋾 cấu thành từ 2 chữ: 金, 匋
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鋾 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 匋
  • kim, thực
  • []

    U+92FE, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鋾


    đào, như "đào bới; đào mỏ" (vhn)

    Chữ gần giống với 鋾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 鋾

    𰾏,

    Chữ gần giống 鋾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋾 Tự hình chữ 鋾 Tự hình chữ 鋾 Tự hình chữ 鋾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋾

    đào:đào bới; đào mỏ
    鋾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋾 Tìm thêm nội dung cho: 鋾