Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铻, chiết tự chữ NGỮ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铻:
铻
Biến thể phồn thể: 鋙;
Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5;
铻 ngữ
Pinyin: wu2, yu3;
Việt bính: jyu5;
铻 ngữ
Nghĩa Trung Việt của từ 铻
Giản thể của chữ 鋙.Nghĩa của 铻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔ]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: NGỮ
khấp khểnh; lủng củng; lục đục; hàm răng trên dưới không khớp nhau (ví với ý kiến không thống nhất.)。见〖龃龉〗。
Số nét: 15
Hán Việt: NGỮ
khấp khểnh; lủng củng; lục đục; hàm răng trên dưới không khớp nhau (ví với ý kiến không thống nhất.)。见〖龃龉〗。
Chữ gần giống với 铻:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铻
鋙,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铻 Tìm thêm nội dung cho: 铻
