Chữ 锲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锲, chiết tự chữ KHIẾT, KẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锲:

锲 khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锲

Chiết tự chữ khiết, kết bao gồm chữ 金 契 hoặc 钅 契 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锲 cấu thành từ 2 chữ: 金, 契
  • ghim, găm, kim
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • 2. 锲 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 契
  • kim
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • khiết [khiết]

    U+9532, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍥;
    Pinyin: qie4;
    Việt bính: kit3;

    khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 锲

    Giản thể của chữ .
    kết, như "kết kim ngọc (chạm trổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 锲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍥)
    [qiè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHIẾT
    điêu khắc; chạm trổ。雕刻。
    Từ ghép:
    锲而不舍

    Chữ gần giống với 锲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锲

    ,

    Chữ gần giống 锲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锲 Tự hình chữ 锲 Tự hình chữ 锲 Tự hình chữ 锲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锲

    kết:kết kim ngọc (chạm trổ)
    锲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锲 Tìm thêm nội dung cho: 锲