Từ: Hán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ Hán:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Hán
Pinyin: chang3, han4, an1;
Việt bính: aa1 hon3;
厂 hán, xưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 厂
(Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.§ Giản thể của chữ xưởng 廠.
hán, như "hán (bộ gốc, vẽ mái che)" (gdhn)
xưởng, như "xưởng sản xuất" (gdhn)
Nghĩa của 厂 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 2
Hán Việt: AM
Am; (thường dùng làm tên người)。同"庵"(多用于人名)。
Từ phồn thể: (廠、廠)
[chǎng]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XƯỞNG
Ghi chú: 另见ān。
1. nhà máy; công xưởng; nhà xưởng。工厂。
钢铁厂。
nhà máy thép.
2. cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
煤厂。
cửa hàng than.
Từ ghép:
厂房 ; 厂规 ; 厂家 ; 厂矿 ; 厂礼拜 ; 厂商 ; 厂史 ; 厂休 ; 厂狱 ; 厂长 ; 厂子
Chữ gần giống với 厂:
厂,Tự hình:

Dịch Hán sang tiếng Trung hiện đại:
汉 《汉族。》người Hán汉人。
Hán ngữ
汉语。
靴子 《帮子略呈筒状高到踝子骨以上的鞋。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Hán:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: Hán Tìm thêm nội dung cho: Hán
