Dưới đây là các chữ có bộ Phẫu [缶]:

Phẫu [Phẫu]

U+7F36, tổng 6 nét, bộ Phẫu
Phiên âm: fǒu; Nghĩa: Đồ sành

Tìm thấy 42 chữ có bộ Phẫu [缶]

phữu, phẫu, phũ [6], [8], [9], hang, cang [9], 𦈣 [9], [10], [10], khuyết [10], [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], bát [11], [12], bình [12], [14], [14], [14], anh [14], 𦈽 [14], 𦉆 [15], [16], oanh [16], 𦉊 [16], khánh [17], há [17], [17], tôn [18], đàn [18], [18], 𦉗 [18], 𦉘 [18], úng [19], anh [20], lôi [21], đàm [22], [22], [23], quán [23],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),