Dưới đây là các chữ có bộ Viết [曰]:
Tìm thấy 36 chữ có bộ Viết [曰]
| 曰viết [4], 曱 [5], 㬰 [6], 曲khúc [6], 曳duệ [6], 更canh, cánh [7], 曵duệ [7], 更 [7], 曶 [8], 曷hạt [9], 書thư [10], 曺tào [10], 𣌴 [10], 𣌵 [10], 𣌶 [10], 曹tào [11], 曼mạn, man [11], 𣌹 [11], 𣌺 [11], 曾tằng, tăng [12], 替thế [12], 朁 [12], 朂 [12], 會hội, cối [13], 𣍀 [13], 𣍁 [13], 𣍂 [13], 朅khiết [14], 𣍅 [14], 𣍊 [15], 㬱 [16], 𣍋 [16], 𣍍 [16], 㬲 [17], 𣍕 [18], 𣍗 [19], |
Các bộ thủ 4 nét
| 心(Tâm 忄), 戈(Qua), 户(Hộ), 手(Thủ 扌), 支(Chi), 攴(Phộc 攵), 文(Văn), 斗(Đẩu), 斤(Cân), 方(Phương), 无(Vô), 日(Nhật), 曰(Viết), 月(Nguyệt), 木(Mộc), 欠(Khiếm), 止(Chỉ), 歹(Đãi), 殳(Thù), 母(Vô 毋), 比(Tỷ), 毛(Mao), 氏(Thị), 气(Khí), 水(Thủy 氵), 火(Hỏa 灬), 爪(Trảo 爫), 父(Phụ), 爻(Hào), 爿(Tường), 片(Phiến), 牙(Nha), 牛(Ngưu 牜), 禸(Nhựu), 见(Kiến 見), 贝(Bối 貝), 车(Xa 車), 长(Trường 長), 韦(Vi 韋), 风(Phong 風), 飞(Phi 飛), |
