Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đa, đà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đa, đà:
Pinyin: die1;
Việt bính: de1;
爹 đa, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 爹
(Danh) Từ xưng hô: (1) Cha, bố, tía.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Á đa, hưu thính giá tư hồ thuyết 阿爹, 休聽這廝胡說 (Đệ nhị hồi) Cha ơi, thôi chớ nghe tên đó khoác lác. (2) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng.
◎Như: thỉnh vấn lão đa tôn tính đại danh 請問老爹尊姓大名 xin phép hỏi quý danh của cụ là gì. (3) Tục dùng làm tiếng gọi ông.
◎Như: a đa thính đáo tiểu tôn tử đích khốc khấp thanh, cản mang quá khứ bão khởi tha 阿爹聽到小孫子的哭泣聲, 趕忙過去抱起他 ông nghe tiếng đứa cháu nhỏ khóc ngất, vội vàng chạy lại bồng nó lên. (4) Tiếng người đầy tớ hay thê thiếp tôn xưng người chủ (đàn ông). (5) Tiếng dân thường tôn xưng quan lại.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ đà.
ta, như "lão ta (cha, bố)" (gdhn)
Nghĩa của 爹 trong tiếng Trung hiện đại:
[diē]Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 10
Hán Việt: TA
cha; bố; ba; phụ thân; tía。父亲。
爹娘
cha mẹ; bố mẹ
爹妈
cha mẹ; bố mẹ
Từ ghép:
爹爹 ; 爹妈
Số nét: 10
Hán Việt: TA
cha; bố; ba; phụ thân; tía。父亲。
爹娘
cha mẹ; bố mẹ
爹妈
cha mẹ; bố mẹ
Từ ghép:
爹爹 ; 爹妈
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đà
| đà | 㐌: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 佗: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 坨: | ni đà (cục đất), diêm đà (đống muối) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拖: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 拕: | đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm) |
| đà | 柁: | đà công (người lái tầu thuyền) |
| đà | 沱: | Đà Lạt, Đà Nẵng, sông Đà |
| đà | 砣: | |
| đà | 舵: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đà | 𧹟: | màu đà (mầu nâu đậm) |
| đà | 跎: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跥: | lấy đà; sa đà |
| đà | 跺: | lấy đà; sa đà |
| đà | 酡: | đà (uống rượu đỏ mặt) |
| đà | 陀: | đà đao (chém ngược lại phía sau) |
| đà | 馱: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 驮: | đà mã (ngựa tải đồ) |
| đà | 駝: | lạc đà |
| đà | 驼: | lạc đà |
| đà | 鴕: | đầ điểu |
| đà | 鸵: | đà điểu |
| đà | 鼉: | đà (con đà, một loài như cá sấu) |
| đà | 鼧: | đà bạt (chồn marmot) |
| đà | : | đà (con đà, một loài như cá sấu) |

Tìm hình ảnh cho: đa, đà Tìm thêm nội dung cho: đa, đà
