Từ: ẩm trác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ẩm trác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩmtrác

ẩm trác
Uống nước, (chim) mổ ăn.
◇Trang Tử 子:
Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung, thần tuy vương, bất thiện dã
, , , 王, 也 (Dưỡng sanh chủ 主) Con trĩ ở chằm, mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống (coi bộ cực khổ quá), (nhưng nó) đâu mong được nuôi trong lồng, (vì ở trong lồng) tuy thần thái khoẻ khoắn (hưng thịnh) nhưng nó không thích vậy.Ăn uống sinh sống.
◇Phương Văn 文:
Ẩm trác y bằng hữu, Hồ san bổn tính tình
友, 情 (Lộ quán câu hỉ ngộ Đàm Trường Ích thoại cựu 舊) Ăn uống nhờ bè bạn, Núi sông vốn tính tình.Tỉ dụ sống tự do tự tại.
◇Tạ Thụ Quỳnh 瓊:
Phúc trung tuy cơ nỗi, Ẩm trác do tự nhàn
餒, 閒 (Vịnh hoài 懷) Trong bụng dù đói khát, Nhưng được sống thanh nhàn tự do tự tại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm

ẩm𰛺:ẩm mốc
ẩm𣼩:ẩm ướt, ẩm thấp
ẩm𤀔:gạo ẩm
ẩm:ẩm ướt
ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác

trác:trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy)
trác:trác (vướng, kẹt)
trác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trác:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)
trác:trác (chặt, đốn)
trác:trác (cái bàn)
trác: 
trác:trác (cái bàn)
trác:trác (tên người)
trác涿:trác (một địa danh)
trác:trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)
trác:trác (cân nhắc; chăm chú)
trác𧨳: 
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (xa)

Gới ý 15 câu đối có chữ ẩm:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

ẩm trác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩm trác Tìm thêm nội dung cho: ẩm trác