Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘄, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蘄:
蘄
Chiết tự chữ 蘄
Chiết tự chữ kì bao gồm chữ 草 單 斤 hoặc 艸 單 斤 hoặc 艹 單 斤 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蘄 cấu thành từ 3 chữ: 草, 單, 斤 |
2. 蘄 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 單, 斤 |
3. 蘄 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 單, 斤 |
Biến thể giản thể: 蕲;
Pinyin: qi2, ji1, qin2;
Việt bính: kei4;
蘄 kì
§ Thông kì 祈.
◇Trang Tử 莊子: Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung 澤雉十步一啄, 百步一飲, 不蘄畜乎樊中 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Con trĩ ở chầm mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống, không hề mong được nuôi ở trong lồng.
(Danh) Hàm thiết ngựa.
(Danh) Họ Kì.
(Danh) Kì chỉ 蘄茝 một thứ cỏ thơm.
Pinyin: qi2, ji1, qin2;
Việt bính: kei4;
蘄 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蘄
(Động) Mong cầu.§ Thông kì 祈.
◇Trang Tử 莊子: Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung 澤雉十步一啄, 百步一飲, 不蘄畜乎樊中 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Con trĩ ở chầm mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống, không hề mong được nuôi ở trong lồng.
(Danh) Hàm thiết ngựa.
(Danh) Họ Kì.
(Danh) Kì chỉ 蘄茝 một thứ cỏ thơm.
Dị thể chữ 蘄
蕲,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蘄 Tìm thêm nội dung cho: 蘄
