Chữ 餒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餒, chiết tự chữ NUÔI, NỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餒:

餒 nỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餒

Chiết tự chữ nuôi, nỗi bao gồm chữ 食 妥 hoặc 飠 妥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餒 cấu thành từ 2 chữ: 食, 妥
  • thực, tự
  • thoã, thoả, thỏa
  • 2. 餒 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 妥
  • thực
  • thoã, thoả, thỏa
  • nỗi [nỗi]

    U+9912, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nei3, bu3;
    Việt bính: neoi5 noi5
    1. [凍餒] đống nỗi;

    nỗi

    Nghĩa Trung Việt của từ 餒

    (Danh) Đói.
    ◎Như: đống nỗi
    đói rét.
    ◇Thái Bình Quảng Kí : Ngô gia bổn San Đông, lương điền sổ khoảnh, túc dĩ ngự hàn nỗi, hà khổ cầu lộc , , , 祿 (Lữ Ông ) Nhà ta gốc ở Sơn Đông, ruộng tốt vài trăm mẫu, đủ để khỏi đói lạnh, tại sao phải khổ sở đi cầu bổng lộc.

    (Danh)
    Người bị đói.
    ◇Hậu Hán Thư : Chẩn dữ bần nỗi, bất tuyên kỉ huệ , (Lương Thống truyện ) Cứu giúp người nghèo đói, không rêu rao ơn huệ.

    (Động)
    Làm cho đói.
    ◇Mạnh Tử : Tắc đống nỗi kì thê tử (Lương Huệ Vương hạ ) Thì sẽ làm cho vợ con đói rét.

    (Động)
    Đuối, nhụt, mất dũng khí, nản lòng.
    ◎Như: thắng bất kiêu, bại bất nỗi , thắng không kiêu, bại không nhụt.

    (Tính)
    Ươn, thối.
    ◇Luận Ngữ : Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực (Hương đảng ) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.

    nuôi, như "nuôi nấng" (vhn)
    nỗi, như "đông nỗi (đói)" (btcn)

    Chữ gần giống với 餒:

    , , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餒

    , ,

    Chữ gần giống 餒

    , , , , 餿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餒 Tự hình chữ 餒 Tự hình chữ 餒 Tự hình chữ 餒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餒

    nuôi:nuôi nấng
    nỗi:đông nỗi (đói)
    餒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餒 Tìm thêm nội dung cho: 餒