Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung quốc
Thời thượng cổ, dân tộc Hoa Hạ dựng nước ở lưu vực sông Hoàng Hà, coi là ở giữa thiên hạ, nên gọi là
Trung Quốc
.
◇Thi Kinh 經:
Tiểu Nhã tận phế, tắc tứ di giao xâm, Trung Quốc vi hĩ!
廢, 侵, 矣 (Tiểu Nhã , Lục nguyệt 月, Tự 序).Chỉ quốc gia, triều đình.
◇Lễ Kí 記:
Kim chi đại phu giao chánh ư trung quốc, tuy dục vật khốc, yên đắc nhi phất khốc
, 哭, 哭 (Đàn cung thượng 上).Kinh sư, kinh đô.
◇Lí Hạ 賀:
Giang Nga đề trúc tố nữ oán, Lí Bằng trung quốc đàn không hầu
怨, (Lí Bằng không hầu dẫn 引).Chỉ người sinh trưởng, cư trú tại địa khu Trung Nguyên.
◇Tấn Thư 書:
Ngô dĩ trung quốc bất tập thủy chiến, cố cảm tán cư Đông Quan
戰, 關 (Tuyên đế kỉ 紀).

Nghĩa của 中国 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngguó] Trung Hoa Trung Quốc; China; nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa (viết tắt là Ch. hoặc Chin.)。中国东亚的国家,其古代传统上认为可追溯到达约公元前2700年。首都为北京,最大城市为上海。人口1,286,975,500 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
中國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中國 Tìm thêm nội dung cho: 中國