Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偫, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偫:
偫
Pinyin: zhi4;
Việt bính: doi6 zi6;
偫
Nghĩa Trung Việt của từ 偫
Nghĩa của 偫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dự trữ; chứa; trữ。积储;储备。
2. đầy; đầy đủ; hoàn bị。具;完备。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. dự trữ; chứa; trữ。积储;储备。
2. đầy; đầy đủ; hoàn bị。具;完备。
Chữ gần giống với 偫:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 偫 Tìm thêm nội dung cho: 偫
