Chữ 偾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偾, chiết tự chữ PHẤN, PHẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偾:

偾 phẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偾

Chiết tự chữ phấn, phẫn bao gồm chữ 人 贲 hoặc 亻 贲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偾 cấu thành từ 2 chữ: 人, 贲
  • nhân, nhơn
  • bí, bôn, phần
  • 2. 偾 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 贲
  • nhân
  • bí, bôn, phần
  • phẫn [phẫn]

    U+507E, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 僨;
    Pinyin: fen4, kui3;
    Việt bính: fan5;

    phẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 偾

    Giản thể của chữ .
    phấn (gdhn)

    Nghĩa của 偾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (僨)
    [fèn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẪN
    bại hoại; huỷ hoại; phá huỷ。毁坏;败坏。
    偾事
    làm hỏng việc; làm hư việc.
    Từ ghép:
    偾事

    Chữ gần giống với 偾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偾

    ,

    Chữ gần giống 偾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偾 Tự hình chữ 偾 Tự hình chữ 偾 Tự hình chữ 偾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偾

    phấn: 
    偾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偾 Tìm thêm nội dung cho: 偾