Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偾, chiết tự chữ PHẤN, PHẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偾:
偾
Biến thể phồn thể: 僨;
Pinyin: fen4, kui3;
Việt bính: fan5;
偾 phẫn
phấn (gdhn)
Pinyin: fen4, kui3;
Việt bính: fan5;
偾 phẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 偾
Giản thể của chữ 僨.phấn (gdhn)
Nghĩa của 偾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僨)
[fèn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: PHẪN
bại hoại; huỷ hoại; phá huỷ。毁坏;败坏。
偾事
làm hỏng việc; làm hư việc.
Từ ghép:
偾事
[fèn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: PHẪN
bại hoại; huỷ hoại; phá huỷ。毁坏;败坏。
偾事
làm hỏng việc; làm hư việc.
Từ ghép:
偾事
Chữ gần giống với 偾:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偾
僨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偾
| phấn | 偾: |

Tìm hình ảnh cho: 偾 Tìm thêm nội dung cho: 偾
