Chữ 凉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凉, chiết tự chữ LƯƠNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉:

凉 lương, lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凉

Chiết tự chữ lương, lượng bao gồm chữ 冰 京 hoặc 冫 京 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凉 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 京
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • kinh, kiêng, nguyên
  • 2. 凉 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 京
  • băng
  • kinh, kiêng, nguyên
  • lương, lượng [lương, lượng]

    U+51C9, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 涼;
    Pinyin: liang2, liang4;
    Việt bính: loeng4;

    lương, lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 凉

    Tục dùng như chữ .
    lương, như "thê lương" (gdhn)

    Nghĩa của 凉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (涼)
    [liáng]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 10
    Hán Việt: LƯƠNG
    1. mát。温度低;冷(指天气时,比"冷"的程度浅)。
    阴凉。
    râm mát.
    凉水。
    nước mát.
    过了秋分天就凉了。
    qua tiết thu phân thì trời sẽ mát.
    2. chán nản; nguội lạnh。比喻灰心或失望。
    听到这消息,他心里就凉了。
    nghe được tin này, anh ấy cảm thấy chán nản.
    爹这么一说,我就凉了半截儿。
    nghe cha nói như vậy, tôi chán nản cả buổi trời.
    Từ ghép:
    凉白开 ; 凉拌 ; 凉菜 ; 凉碟 ; 凉粉 ; 凉快 ; 凉帽 ; 凉棚 ; 凉薯 ; 凉爽 ; 凉水 ; 凉丝丝 ; 凉飕飕 ; 凉台 ; 凉亭 ; 凉席 ; 凉鞋 ; 凉药 ; 凉意
    [liàng]
    Bộ: 冫(Băng)
    Hán Việt: LƯỢNG
    để nguội。把热的东西放一会儿,使温度降低。
    粥太烫,凉一凉再喝。
    cháo nóng quá,
    ̣để
    nguội một tý rồi ăn tiếp.

    Chữ gần giống với 凉:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

    Dị thể chữ 凉

    , ,

    Chữ gần giống 凉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

    lương:thê lương
    凉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凉 Tìm thêm nội dung cho: 凉