Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 向來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng lai
Từ trước tới nay, xưa nay, tòng lai.
◎Như:
hướng lai như thử
xưa nay vẫn thế.
◇Đường Ngạn Khiêm 謙:
Hướng lai trần bất tạp, Thử dạ nguyệt nhưng quang
雜, 光 (Ngọc nhị 蕊) Từ trước tới nay bụi không lẫn lộn, Đêm này trăng vẫn sáng.Trước đây, trong quá khứ.Vừa mới.
◇Hậu Hán Thư 書:
Đà thường hành đạo, kiến hữu bệnh yết tắc giả, nhân ngữ chi viết: "Hướng lai đạo ngung hữu mại bính nhân, bình tê thậm toan, khả thủ tam thăng ẩm chi, bệnh tự đương khứ."
, 者, 曰: "人, 酸, , 去" (Hoa Đà truyện 傳) Hoa Đà thường đi trên đường, thấy có người mắc bệnh nghẹn cổ họng, nên nói với người đó rằng: "Ở góc đường vừa mới có người bánh bánh, có dưa muối rất chua, có thể lấy mà uống ba thưng, bệnh sẽ tự hết."Sau này, về sau.
◇Sưu Thần Kí 記:
Đô đốc vân: "Đầu giác vi thống." Hướng lai chuyển kịch, thực khoảnh tiện vong
云: "痛." 劇, 便亡 (Quyển thập lục) Đô đốc nói: "Đầu hơi đau." Sau này bệnh thành nặng, chẳng bao lâu thì mất.Ngay lập tức, tức khắc.
◇Đỗ Phủ 甫:
Hướng lai ưu quốc lệ, Tịch mịch sái y cân
淚, 巾 (Yết tiên chủ miếu 廟) Tức thì dòng nước mắt âu lo vì nước, Lặng lẽ chảy ướt áo khăn.

Nghĩa của 向来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànglái] từ trước đến nay; luôn luôn。从来;一向。
向来如此。
luôn luôn như vậy.
他做事向来认真。
anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
向來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向來 Tìm thêm nội dung cho: 向來